Tiêu chuẩn, quy chuẩn yêu cầu thiết kế PCCC

 

STT Mã ký hiệu và trích yếu Tải file tài liệu
1 TCVN 5738 - 2001 Hệ thống báo cháy tự động - Yêu cầu thiết kế. Fire detection and alarm system - Technical requirements.  
2 TCVN 7568-14:2015 (ISO 7240-14:2013) Hệ thống báo cháy - Phần 14: Thiết kế,lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong và xung quanh tòa nhà. Fire detection and alarm systems -  Part 14: Design, installation, commissioning and service of fire detection and fire alarm systems in and around buildings.  
3 TCVN 5760 - 1993 Hệ thống chữa cháy - Yêu cầu chung về thiết kế,  lắp đặt và sử dụng. Fire - Extinguishing System. General Requirement of Project  Install and Utilize.  
4 TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Yêu cầu thiết kế và lắp đặt. Fire protection- Automatic sprinkler systems - Design and installation requirements.  
5 TCVN 6101:1996 ISO 6183:1990 Thiết bị chữa cháy - Hệ thống chữa cháy Cacbon dioxit - thiết kế và lắp đặt. Fire protection equipment Carbon dioxide extinguishing systems for use on premises - Design and installation.  
6 TCVN 7161-1:2009 (ISO 14520-1:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầu chung.  Gaseous fire - extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 1: General requirements.  
7 TCVN 7161-9:2009 (ISO 14520-9:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea. Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 9: HFC 227ea extinguishant.  
8 TCVN 7161-13:2009 (ISO 14520-13:2005)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 13: Khí chữa cháy IG-100. Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 13: IG-100 extinguishant.  
9 TCVN 7435-1:2004 Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 1: Lựa chọn và bố trí. Fire protection - Portable and wheeled fire extinguishers - Part 1: Selection and Intallation.

 

10 TCVN 2622:1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và  công trình - Yêu cầu thiết kế. Fire protection of buildings design requirements.  
11 QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Vietnam Building code on fire safety of buildings.
12 TCVN 4317-1986 Nhà kho - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. Stores-Basic rules for designing.
13 TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế. Industrial enterprises - Production building - Design standard.
14 TCVN 5065 -1990 Khách sạn - Tiêu chuẩn thiết kế. Hotel - Design sytandard.
15 TCVN 6160:1996 Phòng cháy, chữa cháy - Nhà cao tầng - Yêu cầu thiết kế. Fire protection - High rise building - Design requirements.
16 TCVN 6161:1996  Phòng cháy, chữa cháy Chợ và Trung tâm thương mại - Yêu cầu về thiết kế. Fire protection - Markets and shopping centres - Design requirements.  
17 TCVN 3907:2011 Trường mầm non - Yêu cầu thiết kế. Kindergarten, Design requirements.  
18 TCVN 8793:2011 Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế. Primary school - Design requirements.  
19 TCVN 8794:2011 Trường trung học - Yêu cầu thiết kế. Secondary school - Design requirements.  
20 TCVN 8753:2011 Sân bay dân dụng - Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác. Aerodrome – General Requirements for Design and Operations.  
21 TCVN 4205:2012 Công trình thể thao – Sân thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế. Sporting facilities –Stadium - Design standard.  
22 TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế. General hospital - Design standard.  
23 TCVN 4514:2012 Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế. Industrial workshops - General plan - Design standard.  
24 TCVN 4529:2012 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế. Sporting facilities - Sport building - Design standard.  
25 TCVN 4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế. Office buildings - Design requirements.  
26 TCVN 9211:2012 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế. Markets - Design Standard.  
27 TCVN 9365:2012  Nhà văn hóa thể thao – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. Building for sports-culture – Basic principles for design.  
28 TCVN 9369:2012 Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế. Theaters - Design Standard.  
29 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện bên trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế. Installation of electric equipments in dwellings and public building - design standard.  
30 TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.  Installation of electrical wiring in dwellings and public building - Design standard.  
31 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống. Protection of  Structures against lightning - Guide for design, inspection and maintenance.ông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế. Ventilation - air conditioning - Design standands.
32 TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung. Installation of equipment earthing system for industrial projects - General requirements.  
33 TCVN 7447-1:2010 (ISO 60364-1:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa. Low-voltage electrical installations - Part 1: Fundamental principles, assessment of general characteristics, definitions.  
34 TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật. Low-voltage electrical installations - Part 4-41: Protection for safety - Protection against electric shock.  
35 TCVN 7447-4-43:2010 (ISO 60364-4-43:2008) Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà –Phần 4-43: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống quá dòng. Low-voltage electrical installations - Part 4-43: Protection for safety - Protection against overcurrent.  
36 TCVN 7447-4-44:2010 (ISO 60364-4-44:2007) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp– Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ. Low-voltage electrical installations - Part 4-44: Protection for safety - Protection against voltage disturbances and electromagnetic disturbances.  
37 TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:200) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Quy tắc chung. Electrical installations of buildings - Part 51: Selection and erection of electrical equipment - Common rules.  
38 TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Hệ thống đi dây. Low-voltage of electrical installations - Part 5-52: Selection and erection of electrical equipment – Wiring systems.
39 TCVN 7447-5-55:2010 (IEC 60364-5-55:2008) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Các thiết bị khác. Electrical installations of buildings - Part 5-55: Selection and erection of electrical equipment - Other equipment.  
40 TCVN 7447-5-56:2011 (IEC 60364-5-56) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Dịch vụ an toàn. Low-voltage electrical installations - Part 5-56: Selection and erection of electrical equipment - Safety services.  
41 TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận. Low-voltage electrical installations - Part 6: Verification.  
42 TCVN 7447-7-701:2011 (IEC 60364-7-701:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Low-voltage electrical installations – Part 7-701: Requirements for special installations.  
43 TCVN 7447-7-714:2011 (IEC 60364-7-714:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Electrical installation of buildings - Part 7: Requirements for special installations or locations.  
44 TCVN 7447-7-715:2011 (IEC 60364-7-715:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-715:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp. Electrical installation of buildings - Part 7: Requirements for special.  
45 QCVN 01:2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện  
46 QCVN QTĐ 7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; tập 7: Thi công các công trình điện. National Technical Codes for Installation Power Network.  
47 TCVN 7447-7-717:2011 (IEC 60364-7-717:2009)  Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-717:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Các khối di động vận chuyển được. Electrical installations of buildings - Part 7-717: Requirements for special installations or locations.  
48 TCVN 7447-7-729:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng. Low-voltage electrical installations – Part 7-729: Requirements for special installations.  
49 TCVN 5687:2010 Thông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế. Ventilation - air conditioning - Design standands.  
50 TCVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở - Tiêu chuẩn thiết kế. Gas supply - Internal system in domestic - Design Standard.  
51 TCVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. Gas supply - Internal system in domestic- Standard for construction, check and acceptance.  
52 TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72: Thang máy chữa cháy. Safety rules for the constructions and installation of lifts - Particular applications for passenger and goods passenger lifts - Part 72: Firefighters lifts.  
53 TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy. Safety rules for the constructions and installation of lifts - Particular applications for passenger and goods passenger lifts. Part 73. Behaviour of lifts in the event of fire.  
54 TCVN 4090-1985 Kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu – Đường ống dẫn chính và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế. Main pipelines for transporting of oil and oil products – Design standar.  
55 TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất - Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn. Main underground pipelines for transporting gases, petroleum and petroleum products – Gereral requirements for anti – corrosion.  
56 TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - yêu cầu chung. Soát xét lần 1. Fire safety for petroleum and petroleum products facilities - General requirements.  
57 TCVN 5334-2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng. Electrical apparatur for petroleum and petroleum products terminal – Requirement on safety in design, installation and operation.  
58 TCVN 5307:2009 Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu thiết kế. Stock for petroleum and petroleum products - Specification for dessign.  
59 QCVN 10:2015/BCT Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước  
60 QCVN 01:2013/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu. National technical regulation on design requirements for petrol filling stations.  
61 QCVN 03:2014/BCT Trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu. National technical regulation of equipments, auxiliaries and means for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended gasoline - gasohol E10 at distribution terminals  
62 TCVN 6304:1997 Chai chứa khí đốt hoá lỏng - Yêu cầu an toàn  trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển. Liquefied petroleum gas cylinders - Safety requirements  in storage, handling and transportation.  
63 TCVN 6486:2008 Khí đốt hoá lỏng (LPG) - Tồn chứa dưới áp suất- Yêu cầu về thiết kế và lắp đặt. Liquefied petrolium gas (LPG)  - Pressurised Storage - Requirements for Design and Location of Installation.  
64 TCVN 7441:2004 Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành. Liquefied petrolium gas (LPG) compounds at consumption Ends- Requirements in design, installation and operation.  
65 TCVN 8611:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Thiết kế hệ thống trên bờ. Liquefied natural gas (LNG) - Equipment and installations. Design of onshore installations.  
66 TCXDVN 33:2006 Tiêu chuẩn thiết kế mạng lưới đường ống và công trình cấp nước. Water Supply - Distribution System and Facilities Design Standard.  
67 TCVN 6223:2017 Cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LGP). Yêu cầu chung về an toàn  
68 QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng. Vietnam building code Reigonal and Urban Planning and Rural Residental Planning.  
69 QCVN 08:2018/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia công trình tàu điện ngầm. National technical regulation on urban underground railway structures  
70 QCVN 13:2018/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gara ô-tô. National technical regulation on car parking  
71 QCVN 07:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Vietnam Building code Urban Engineering infrastructures.  
72 QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị. National Technical Regulation on Rules of Classifications and Grading of Civil and Industrial Buildings and Urban Infrastructures.  
73 QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng. National technical regulation on electrical installations of dwelling and public buildings.  
74 QCVN 18:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn trong xây dựng. National technical regulation on Safety in Construction.  
75 QCVN 04-1:2015/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà ở và công trình công cộng – Phần 1: Nhà ở. National technical regulation on residential and public buildings - Part 1: Residential buildings.  
76 QCVN 04:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên. National technical reglation on safety in the exploitation of open-cast mines.  
77 QCVN 01:2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò. National technical regulation on safety in the exploitation of underground mine.  
78 QCVN 02:2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong nhà máy tuyển khoáng. National technical regulation on safety of minerals preparation plants.  
79 QCVN 01:2008/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm. National technical regulation on classification and construction of inland wateway steel ships carrying dangerous chemicals in bulk.  
80 QCVN 21:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Rules for the Classification and Construction of Sea-going Steel Ships.  
81 QCVN 25:2010/BGTVT Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ. Rules for Technical Supervision and Construction of small inland waterway ships.  
82 QCVN 43:2012/BGTVT Trạm dừng nghỉ đường bộ. National technical regulation on Roadside Station.  
83 QCVN 45:2012/BGTVT Bến xe khách. National technical regulation on Bus station.  
84 QCVN 01:2013/BVHTTDL Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rạp chiếu phim. National technical regulation on cinemas.  
85 QCVN 48:2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển. National Technical Regulation on Classification and Technical Supervision of Mobile Offshore Units.  
86 QCVN 49:2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển. National Technical Regulation for Classification and Technical Supervision of Fixed Offshore Platforms.  
87 QCVN 51:2012/BGTVT Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép. National technical regulation on classification and construction of inland waterway ships of Steel reinforced cement.  
88 QCVN 52:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới. National technical regulation of Motor Vehicle Structure with regard on the Prevention of Fire Risks.  
89 QCVN 53:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới. National technical regulation on the Burning Beheviour of Materials Used in the interior Structure of Certain Categories of Motor Vehicles.  
90 QCVN 72:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa. National technical regulation on Rule of inland – waterway ships Classification and Construction.  

 

Các tin khác
Hỗ trợ trực tuyến
  • Tư vấn thiết kế PCCC

    0936.114 114
    028.66 542 542

  • Dự án PCCC

    0386.114 114
    028.6654 4567

  • Thiết bị PCCC

    0903.677 333
    028.6277 8277

  • Máy bơm chữa cháy

    0386.114 114
    0963.677 333

  • Phòng Kỹ Thuật,Bảo trì

    0796.114 114
    028.6270 1111

  • Tài Chính Kế toán

    0346.114 114
    0902.111 677

  • Liên hệ Email

    pccctacotek@gmail.com
    maybomtaco@gmail.com

Công trình tiêu biểu
Tất cả